CẨM NANG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
LỜI NÓI ĐẦU
CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ
1. Mục tiêu của cẩm nang: Hướng dẫn triển khai Nghị định 82/2024/NĐ-CP, giúp các đơn vị quản lý đầu tư CNTT đúng quy định.
2. Cơ sở pháp lý:
- Luật Chuyển đổi số, Luật Đầu tư công, Luật Đấu thầu, Luật Ngân sách.
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ.
- Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
- Các Thông tư hướng dẫn của Bộ, ngành chuyên môn.
3. Nguyên tắc quản lý đầu tư CNTT:
- Phù hợp với chiến lược, quy hoạch chuyển đổi số.
- Ưu tiên tích hợp, chia sẻ dữ liệu, tránh đầu tư trùng lặp.
- Quản lý theo vòng đời hệ thống thông tin.
- Bảo đảm an toàn, an ninh mạng.
4. Các hình thức quản lý đầu tư:
- Quản lý Dự án ứng dụng CNTT sử dụng nguồn kinh phí đầu tư phát triển.
- Quản lý hoạt động đầu tư ứng dụng CNTT sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên.
- Quản lý hoạt động thuê dịch vụ CNTT sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên.
CHƯƠNG II
QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CNTT
BẰNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
1. Phân loại dự án ứng dụng CNTT: Theo quy định Luật đầu tư công
2. Trình tự quản lý đầu tư gồm 3 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: Chuẩn bị đầu tư.
- Giai đoạn 2: Thực hiện đầu tư.
- Giai đoạn 3: Kết thúc đầu tư và đưa vào vận hành.
Sơ đồ quy trình tổng quát triển khai dự án CNTT
Các Bước | Giai đoạn | Nội dung thực hiện | Các nội dung chính |
Bước 1 | Giai đoạn Chuẩn bị đầu tư | [Đề xuất chủ trương đầu tư] ↓ | - Xác định nguồn vốn - Xác định loại dự án - Xác định chủ đầu tư |
Bước 2 | [Thẩm định, phê duyệt chủ trương] ↓ |
Bước 3 | [Lập Dự án] ↓ | - Khảo sát phục vụ lập Dự án.
- Lập báo cáo nghiên cứu khả thi (Thiết kế sơ bộ) đối với dự án 2 bước/ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (Thiết kế chi tiết) đối với dự án 1 bước.
- Xin ý kiến thẩm định của Sở Khoa học và Công nghệ đối với Thiết kế sơ bộ/ Thiết kế chi tiết
|
Bước 4 | [Thẩm định, phê duyệt Dự án] ↓ |
Bước 5 | Giai đoạn Thực hiện đầu tư | [Lập Thiết kế chi tiết (đối với dự án 2 bước)] ↓ | - Khảo sát bổ sung phục vụ lập Dự án (nếu cần thiết).
- Thẩm tra thiết kế chi tiết
|
Bước 6 | [Thẩm định, phê duyệt Thiết kế chi tiết] ↓ |
Bước 7 | [Lập phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thực hiện đấu thầu, lựa chọn nhà thầu] ↓ | |
Bước 8 | [Triển khai, giám sát, nghiệm thu] ↓ |
Bước 9 | Giai đoạn Kết thúc đầu tư và đưa vào vận hành | [Quyết toán, bàn giao, đưa vào khai thác sử dụng] | |
Một số nội dung quy định chi tiết trong các từng bước thực hiện:
Bước 1 "Đề xuất chủ trương đầu tư": Thực hiện theo quy định Luật đầu tư công và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Bước 2 "Thẩm định, phê duyệt chủ trương": Thực hiện theo quy định Luật đầu tư công công và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Bước 3 "Lập dự án":
1. Khảo sát: Quy định tại Điều 13, 14, 15 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP.
2. Quy trình thực hiện dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin: Quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
3. Nội dung dự án:
- Hình thức Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án:
+ Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án: Quy định tại Điều 16 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
+ Thiết kế cơ sở: Quy định tại Điều 17 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- Hình thức Báo cáo kinh tế - kỹ thuật:
+ Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật dự án: Quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 17 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
+ Thiết kế chi tiết: Quy định tại Điều 26, Điều 27 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18, khoản 19 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
4. Quy trình đối với dự án phần mềm nội bộ (quy định riêng): Quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
5. Tổng mức đầu tư, dự toán dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin: Quy định tại Điều 19, Điều 28 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14, khoản 20 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 3 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
Bước 4 "Thẩm định, phê duyệt Dự án":
- Thẩm định, phê duyệt dự án: Quy định tại khoản 5, 7 Điều 2 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
- Thẩm định thiết kế cơ sở trong trường hợp thiết kế 02 bước, thiết kế chi tiết trong trường hợp thiết kế 01 bước (đối với các dự án nhóm A, B, C): Quy định tại khoản 6, 8, 9 Điều 2 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ và Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nộị.
Bước 5 "Lập Thiết kế chi tiết" (Hình thức Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án):
- Khảo sát bổ sung: Quy định tại Điều 25 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP của Chính phủ.
- Thiết kế chi tiết: Quy định tại Điều 26, Điều 27 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18, khoản 19 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- Quy trình đối với dự án phần mềm nội bộ (quy định riêng): Quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
- Tổng mức đầu tư, dự toán dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin: Quy định tại Điều 19, Điều 28 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14, khoản 20 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ; Điều 3 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
Bước 6 "Thẩm định, phê duyệt Thiết kế chi tiết":
- Quy định tại Điều 29 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
- Quy trình đối với dự án phần mềm nội bộ (quy định riêng): Quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
Bước 7 "Lập phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thực hiện đấu thầu, lựa chọn nhà thầu": Thực hiện theo quy định Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Bước 8 "Triển khai, giám sát, nghiệm thu": Thực hiện theo quy định Luật ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Bước 9 "Quyết toán, bàn giao, đưa vào khai thác sử dụng": Thực hiện theo quy định Luật ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
CHƯƠNG III
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CNTT
SỬ DỤNG KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN
1. Các hoạt động đầu tư ứng dụng CNTT sử dụng kinh phí chi thường xuyên thực hiện mua sắm và sử dụng kinh phí theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về đấu thầu, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định của pháp luật có liên quan, cụ thể quy định tại khoản 1 Điều 51 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 28 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ, đối với các trường hợp sau:
Tại điểm | Nội dung |
a | Mua sắm dự phòng, thay thế các thiết bị phần cứng thuộc hệ thống thông tin hiện có; mua sắm thiết bị không cần lắp đặt; mua sắm phần mềm thương mại (bao gồm cập nhật bản quyền phần mềm thương mại); |
b | Gia hạn bảo hành (bảo hành mở rộng); bảo trì, sửa chữa hệ thống thông tin, phần cứng, phần mềm; quản trị, vận hành, thuê quản trị, hỗ trợ kỹ thuật hệ thống thông tin; dịch vụ an toàn thông tin mạng; dịch vụ an ninh mạng; |
c | Tạo lập cơ sở dữ liệu; chuẩn hoá, chuyển đổi phục vụ cho nhập dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu; thực hiện nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu; duy trì hệ thống cơ sở dữ liệu; bảo đảm hoạt động thường xuyên cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên môi trường mạng; |
d | Thuê dịch vụ công nghệ thông tin sẵn có trên thị trường. Giá thuê dịch vụ (tính theo đơn giá của từng dịch vụ sử dụng hoặc đơn giá sản phẩm đầu ra của dịch vụ) được xác định trên cơ sở báo giá của nhà cung cấp, nhà sản xuất dịch vụ tại thời điểm thuê dịch vụ; |
đ | Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên để khắc phục ngay hoặc xử lý kịp thời hậu quả gây ra do sự cố thiên tai, hỏa hoạn hoặc thực thi nhiệm vụ giải quyết sự cố theo yêu cầu của Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc yêu cầu nghiệp vụ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật; |
e | Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên không thuộc hoạt động quy định tại khoản 24 Điều 3 Nghị định này. |
2. Quản lý thực hiện hoạt động đầu tư hệ thống thông tin, phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên quy định tại khoản 29, Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ (Điều 51a).
- Quy trình thực hiện:
Các Bước | Giai đoạn | Nội dung thực hiện | Các nội dung chính |
Bước 1 | Giai đoạn Chuẩn bị đầu tư | [Lập dự toán phục vụ phân bổ kinh phí] ↓
| - Sử dụng nguồn chi thường xuyên - Xác định loại dự án - Xác định chủ đầu tư |
Bước 2 | [Phê duyệt dự toán, giao kinh phí thực hiện] ↓
|
Bước 3 | [Lập Dự án] ↓ | - Khảo sát phục vụ lập Dự án (nếu cần thiết).
- Lập báo cáo nghiên cứu khả thi (Thiết kế sơ bộ) đối với dự án 2 bước/ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật (Thiết kế chi tiết) đối với dự án 1 bước.
- Xin ý kiến thẩm định của Sở Khoa học và Công nghệ đối với Thiết kế sơ bộ/ Thiết kế chi tiết
|
Bước 4 | [Thẩm định, phê duyệt Dự án] ↓ |
Bước 5 | Giai đoạn Thực hiện đầu tư | [Lập Thiết kế chi tiết] ↓ | |
Bước 6 | [Thẩm định, phê duyệt Thiết kế chi tiết] ↓ |
Bước 7 | [Lập phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thực hiện đấu thầu, lựa chọn nhà thầu] ↓ | |
Bước 8 | [Triển khai, giám sát, nghiệm thu] ↓ |
Bước 9 | Giai đoạn Kết thúc đầu tư và đưa vào vận hành | [Quyết toán, bàn giao, đưa vào khai thác sử dụng] | |
Một số nội dung chi tiết trong các từng bước thực hiện:
Bước 1 "Lập dự toán phục vụ phân bổ kinh phí": Thực hiện theo quy định Luật ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện
Bước 2 "Phê duyệt dự toán, giao kinh phí thực hiện": Thực hiện theo quy định Luật ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện
Bước 3 - Bước 9: Như quản lý dự án đầu tư ứng dụng CNTT bằng vốn đầu tư phát triển (Chương I)
CHƯƠNG IV
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THUÊ DỊCH VỤ CNTT
1. Nguyên tắc thuê dịch vụ CNTT: đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, an toàn thông tin.
2. Quy trình thuê dịch vụ CNTT:
Các Bước | Giai đoạn | Nội dung thực hiện | Các nội dung chính |
Bước 1 | Giai đoạn Chuẩn bị đầu tư | [Lập dự toán phục vụ phân bổ kinh phí thuê dịch vụ CNNT] ↓
| - Sử dụng nguồn chi thường xuyên - Xác định loại dịch vụ - Xác định chủ đầu tư - Các tiêu chí thuê dịch vụ. |
Bước 2 | [Phê duyệt dự toán, giao kinh phí thực hiện thuê dịch vụ CNNT] ↓
|
Bước 3 | [Lập Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT (dịch vụ không có sẵn trên thị trường)] ↓ | - Lập hồ sơ Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT.
- Thẩm tra Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT.
- Xin ý kiến chuyên môn về công nghệ thông tin.
|
Bước 4 | [Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT] ↓ |
Bước 5 | Giai đoạn Thực hiện đầu tư | [Lập, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thực hiện đấu thầu, lựa chọn nhà thầu] ↓ | |
Bước 6 | [Triển khai, kiểm thử vận hành thử nghiệm thu] ↓ |
Bước 7 | [Triển khai, giám sát, nghiệm thu] ↓ |
Bước 8 | Giai đoạn Vận hành chính thức | [Đưa vào vận hành chính thức hệ thống và quản trị, duy trì chất lượng trong thời gian thuê] | |
Mô tả chi tiết trong các từng bước thực hiện:
Bước 1 "Lập dự toán phục vụ phân bổ kinh phí": Thực hiện theo quy định Luật ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Bước 2 "Phê duyệt dự toán, giao kinh phí thực hiện": Thực hiện theo quy định Luật ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Bước 3 "Lập Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT (dịch vụ không có sẵn trên thị trường)":
Quy định tại Quy định tại Điều 54, 55, 56, 57 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 32, 33, 34, 35 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2, Điều 5 Nghị quyết số 04/2025/NQ-CP ngày 20/5/2025 của Chính phủ.
Bước 4 "Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT":
Quy định tại Điều 53, 56 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 31, 34 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
Bước 5 "Lập, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu; thực hiện đấu thầu, lựa chọn nhà thầu": Thực hiện theo quy định Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Bước 6 "Triển khai, giám sát, nghiệm thu":
Quy định tại Điều 58 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP của Chính phủ.
Bước 7 "Triển khai, giám sát, nghiệm thu": Thực hiện theo quy định Luật ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Bước 8 "Đưa vào vận hành chính thức hệ thống và quản trị, duy trì chất lượng trong thời gian thuê": Thực hiện theo quy định Luật ngân sách và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
CHƯƠNG V
BIỂU MẪU THAM KHẢO
Biểu mẫu tham khảo:
- Tại Phụ lục Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ, bao gồm các mẫu:
(1) Tờ trình thẩm định, phê duyệt dự án;
(2) Quyết định phê duyệt dự án;
(3) Tờ trình thẩm định Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT;
(4) Quyết định phê duyệt Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT.
- Tại Phụ lục Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ, bao gồm các mẫu:
(1) Thẩm định thiết kế cơ sở dự án;
(2) Thẩm định thiết kế chi tiết dự án,
(3) Báo cáo kết quả thẩm định dự án;
(4) Báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch thuê dịch vụ CNTT.